[liū zhuō]
lựu
酒已经喝多了,再喝我非溜桌不可。lid 团烹调方法,炸或炒后,加上作料和熘淀粉汁:溜桌肝尖
jiǔ yǐ jīng hē duō le , zài hē wǒ fēi liū zhuō bù kě 。lid tuán pēng tiáo fāng fǎ , zhà huò chǎo hòu , jiā shàng zuò liào hé liū diàn fěn zhī : liū zhuō gān jiān
Đã uống nhiều rượu rồi, uống nữa tôi sẽ chuồn bàn. Phương pháp chế biến, chiên hoặc xào rồi thêm gia vị và nước sốt bột năng: Gan xào.
醋溜桌白菜
cù liū zhuō bái cài
Cải trắng xào giấm.
滑溜桌里脊。1liu(方〉砌看:斜视:那人正斜着眼向这边溜桌。lid 团偷偷地走开:他说着,一转身就想溜桌。另见840页lid
huá liū zhuō lǐ jǐ 。1liu( fāng 〉 qì kàn : xié shì : nà rén zhèng xié zhuó yǎn xiàng zhè biān liū zhuō 。lid tuán tōu tōu dì zǒu kāi : tā shuō zhe , yì zhuǎn shēn jiù xiǎng liū zhuō 。 lìng jiàn 840 yè lid
Thịt thăn xào trơn. Liếc nhìn: Người đó đang liếc mắt nhìn về phía này. Lẻn đi: Anh ta nói rồi, quay người định lẻn đi. Xem thêm trang 840
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.