[liū hào]
lựu
会没散,他就溜号了の人在课堂上,思想都溜号了
huì méi sàn , tā jiù liū hào le の rén zài kè táng shàng , sī xiǎng dōu liū hào le
Tiệc chưa tan, anh ta đã chuồn. Trong lớp học, đầu óc đã lơ đãng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.