[méi]
my
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
湄潭méi tán
my đàm
huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
湄潭县méi tán xiàn
my đàm huyện
湄公河méi gōng hé
my công hà
sông Mê Kông
湄南河méi nán hé
my nam hà
Sông Chao Phraya, sông chính của Thái Lan
湄洲岛méi zhōu dǎo
my châu đảo
Đảo Meizhou
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.