[miǎo]
miểu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
渺子miǎo zǐ
miểu tử
muon
渺茫miǎo máng
miểu mang
không chắc chắn; xa xôi; mờ mịt
渺运miǎo yùn
miểu vận
xa xôi; cách biệt; hẻo lánh
渺远miǎo yuǎn
miểu viễn
xa xôi hẻo lánh; cũng viết 邈遠|邈远[miao3 yuan3]
渺然miǎo rán
miểu nhiên
Mơ hồ, không thấy bóng dáng
渺小miǎo xiǎo
miểu tiểu
nhỏ bé; tí hon; không đáng kể
渺视miǎo shì
miểu thị
xem thường; coi khinh
渺乎其微miǎo hū qí wēi
miểu hồ kỳ vi
xa xôi và không đáng kể
渺无人烟miǎo wú rén yān
miểu vô nhân yên
hẻo lánh và không có người ở; hoang vắng; không một bóng người
渺无音信miǎo wú yīn xìn
miểu vô âm tín
không nhận được tin tức gì về ai đó
渺渺茫茫miǎo miǎo máng máng
miểu miểu mang mang
không chắc chắn; không biết; rối rắm
杳渺yǎo miǎo
yểu miểu
mơ hồ khó phân biệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.