[kě pàn]
khát phán
离散几十年的亲人渴盼早日团圆
lí sàn jǐ shí nián de qīn rén kě pàn zǎo rì tuán yuán
Người thân ly tán mấy chục năm mong sớm đoàn tụ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.