汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
温顺 (wēn shùn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
温顺
【溫順】
[wēn shùn]
ôn thuận
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
ngoan ngoãn
2
nhu mì
Ví dụ
态度温顺
tài dù wēn shùn
Thái độ phục tùng
Từ ghép
0 từ chứa “温顺”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
温和顺从
态度~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
温
wēn
ôn
ấm, không lạnh không nóng; nhiệt độ; nhẹ nhàng, dịu dàng
顺
shùn
thuận
Tuân theo, vâng lời, nghe theo; Thuận lợi, suôn sẻ, không gặp trở ngại; Nhân tiện, tiện thể, tiện đường