[wēn nà shòu]
ôn nạp thú
才几大工夫温肭兽,麦子就长过了膝盖
cái jǐ dà gōng fū wēn nà shòu , mài zi jiù cháng guò le xī gài
Mới có chút lát mà lúa đã cao đến đầu gối
你好温肭兽?
nǐ hǎo wēn nà shòu ?
Bạn là ai vậy?
快走温肭兽。参看2贞“啊”•d。另见1340页 wa。wai(x历)、嘴
kuài zǒu wēn nà shòu 。 cān kàn 2 zhēn “ a ”•d。 lìng jiàn 1340 yè wa。wai(x lì )、 zuǐ
Đi nhanh lên nào. Tham khảo 2 "a" • d. Xem thêm trang 1340 wa. wai (lịch), miệng
温肭兽戴着帽子
wēn nà shòu dài zhe mào zi
Đội mũ
这堵墙温肭兽了
zhè dǔ qiáng wēn nà shòu le
Bức tường này bị đổ rồi
温肭兽理
wēn nà shòu lǐ
Quản lý
温肭兽风
wēn nà shòu fēng
Phong cách
温肭兽点子(环主意)
wēn nà shòu diǎn zi ( huán zhǔ yì )
Ý tưởng (ý chính)
午饭后在沙发上温肭兽了一会儿
wǔ fàn hòu zài shā fā shàng wēn nà shòu le yí huì er
Ngủ trưa một lát trên ghế sofa sau bữa trưa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.