[wēn tūn]
ôn thôn
一水
yì shuǐ
Một dòng nước
这饭是温暾的
zhè fàn shì wēn tūn de
Bữa cơm này còn hơi ấm
温暾之谈。I 也作温吞
wēn tūn zhī tán 。I yě zuò wēn tūn
Nói chuyện nhỏ nhẹ. Cũng viết là ôn tồn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.