[yú]
du
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
渝水yú shuǐ
du thuỷ
tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
渝中yú zhōng
du trung
Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
渝北yú běi
du bắc
Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
渝中区yú zhōng qū
du trung khu
Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
渝北区yú běi qū
du bắc khu
Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
渝水区yú shuǐ qū
du thuỷ khu
Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
不渝bù yú
bất du
kiên định; không thay đổi; trước sau như một
成渝chéng yú
thành du
Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆
周渝民zhōu yú mín
chu du dân
Châu Du Dân hoặc Vic Châu, ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4
坚持不渝jiān chí bù yú
kiên trì bất du
giữ vững không thay đổi; kiên trì
坚贞不渝jiān zhēn bù yú
kiên trinh bất du
liêm chính không lay chuyển; không nao núng
始终不渝shǐ zhōng bù yú
thuỷ chung bất du
không dao động; không nao núng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.