[qīng shuǎng]
thanh sảng
雨后空气清爽
yǔ hòu kōng qì qīng shuǎng
Không khí trong lành sau cơn mưa
任务完成了,心里很清爽
rèn wu wán chéng le , xīn lǐ hěn qīng shuǎng
Nhiệm vụ hoàn thành, trong lòng thấy nhẹ nhõm
把屋子收拾清爽
bǎ wū zi shōu shí qīng shuǎng
Dọn dẹp nhà cửa cho gọn gàng, sạch sẽ
神志清爽1把话讲清爽
shén zhì qīng shuǎng 1 bǎ huà jiǎng qīng shuǎng
Đầu óc tỉnh táo, nói rõ ràng
滋味清爽
zī wèi qīng shuǎng
Vị thanh mát
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.