汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
深谙 (shēn ān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
深谙
【深諳】
[shēn ān]
thâm am
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
biết rất rõ
2
là chuyên gia về
Ví dụ
深谙世情
shēn ān shì qíng
Rất am hiểu thế sự
Từ ghép
0 từ chứa “深谙”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
十分熟悉
~世情
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
深
shēn
thâm
Sâu, có khoảng cách lớn từ bề mặt xuống đáy hoặc từ ngoài vào trong; Sâu sắc, thâm thúy, mức độ cao của cảm xúc, kiến thức; Khó hiểu, phức tạp, không dễ nắm bắt
谙
ān
am
Thông thạo, biết rõ, hiểu biết sâu sắc; Thành thạo, giỏi giang trong một lĩnh vực; Hiểu biết sự đời, rành việc đời