[shēn chén]
thâm trầm
暮色深沉/深沉的夜
mù sè shēn chén / shēn chén de yè
Hoàng hôn/Đêm tối dày đặc
深沉的哀悼
shēn chén de āi dào
Sự thương tiếc sâu sắc
铁镝碰着冻硬的土地,发出深沉的声响
tiě dí pèng zhe dòng yìng de tǔ dì , fā chū shēn chén de shēng xiǎng
Mũi tên sắt chạm vào đất cứng đanh, phát ra tiếng động trầm thấp
深沉的微笑
shēn chén de wēi xiào
Nụ cười thâm trầm
这人很深沉,不容易捉摸
zhè rén hěn shēn chén , bù róng yì zhuō mō
Người này rất thâm trầm, khó đoán