[shēn qíng]
thâm tình
无限深情满怀深情深情厚谊
wú xiàn shēn qíng mǎn huái shēn qíng shēn qíng hòu yì
Tình thâm vô hạn, đầy ắp tình cảm, tình nghĩa sâu nặng
他站在高台上,深情地望着家乡的土地
tā zhàn zài gāo tái shàng , shēn qíng dì wàng zhe jiā xiāng de tǔ dì
Anh đứng trên đài cao, nhìn quê hương với bao tình cảm sâu nặng