[shēn sī]
thâm tư
好学深思
hào xué shēn sī
Ham học hỏi, suy nghĩ sâu sắc
深思熟虑(深入细致地考虑)
shēn sī shú lǜ ( shēn rù xì zhì dì kǎo lǜ )
Suy đi tính lại (suy nghĩ sâu sắc, tỉ mỉ)
深思熟虑shēn sī shú lǜ
suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
发人深思fā rén shēn sī
phát nhân thâm tư
gợi suy nghĩ; khiến người ta suy ngẫm