[shēn dù]
thâm độ
测量河水的深度
cè liáng hé shuǐ de shēn dù
Đo độ sâu của nước sông
对这个问题大家理解的深度不一致
duì zhè ge wèn tí dà jiā lǐ jiě de shēn dù bù yí zhì
Về vấn đề này mọi người hiểu sâu nông không đồng đều
向生产的深度和广度进军
xiàng shēng chǎn de shēn dù hé guǎng dù jìn jūn
Tiến quân vào chiều sâu và chiều rộng của sản xuất
深度近视
shēn dù jìn shì
Cận thị nặng