[dàn báo]
đạm bạc
浓雾漸渐地淡薄了
nóng wù jiàn jiàn dì dàn báo le
Sương mù dày đặc dần tan loãng.
酒味淡薄
jiǔ wèi dàn báo
Hơi rượu nhạt.
人情淡薄
rén qíng dàn báo
Tình cảm nhạt nhẽo.
他对象棋的兴趣逐渐淡薄
tā duì xiàng qí de xìng qù zhú jiàn dàn báo
Sự hứng thú của anh ấy với cờ vua dần phai nhạt.
时间隔得太久,印象非常淡薄了
shí jiàn gé dé tài jiǔ , yìn xiàng fēi cháng dàn báo le
Thời gian trôi qua quá lâu, ấn tượng đã rất phai mờ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.