[qí]
kỳ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
淇县qí xiàn
kỳ huyện
huyện Qi ở Hebi 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam
淇淋qí lín
kỳ lâm
kem
淇滨qí bīn
kỳ tân
quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
淇茫qí máng
kỳ mang
Giống "冥茫"
淇蒙qí méng
kỳ mông
Mù mịt; mờ ảo
淇滨区qí bīn qū
kỳ tân khu
quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
舒淇shū qí
thư kỳ
Thư Kỳ, nữ diễn viên Đài Loan
冰淇淋bīng qí lín
băng kỳ lâm
kem
霜淇淋shuāng qí lín
sương kỳ lâm
kem mềm
麦淇淋mài qí lín
mạch kỳ lâm
bơ thực vật
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.