[liáng]
lương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凉药liáng yào
lương dược
Thuốc mát (thanh nhiệt, giải độc)
凉鞋liáng xié
lương hài
dép sandal
凉城liáng chéng
lương thành
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
凉凉liáng liáng
lương lương
hơi lạnh; mát mẻ; xong đời
凉薯liáng shǔ
lương thự
Khoai tây
凉拌liáng bàn
lương bạn
salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt
凉帽liáng mào
lương mạo
Mũ mùa hè che nắng
凉棚liáng péng
lương bằng
mái che bằng chiếu; gian lều
凉亭liáng tíng
lương đình
đình
凉台liáng tái
lương đài
Ban công hoặc sân thượng để nghỉ mát
凉州liáng zhōu
lương châu
quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
凉席liáng xí
lương tịch
chiếu ngủ mùa hè
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.