[xiāo xián]
tiêu nhàn
消闲解闷儿
xiāo xián jiě mèn ér
Giải khuây, tiêu sầu
消闲遣兴
xiāo xián qiǎn xīng
Giải khuây, tiêu khiển
别人忙得要命,他可真消闲,看戏去了
bié rén máng dé yào mìng , tā kě zhēn xiāo xián , kàn xì qù le
Người ta bận chết đi được, anh ta thật nhàn rỗi, đi xem hát rồi