[hǎi qū]
hải khu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
定海区dìng hǎi qū
định hải khu
quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang
澄海区chéng hǎi qū
trừng hải khu
Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
瑶海区yáo hǎi qū
dao hải khu
Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
瓯海区ōu hǎi qū
âu hải khu
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
江海区jiāng hǎi qū
giang hải khu
quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
南海区nán hǎi qū
nam hải khu
Nam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
镇海区zhèn hǎi qū
trấn hải khu
quận Zhenhai của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], tỉnh Chiết Giang
银海区yín hǎi qū
ngân hải khu
quận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây