[hào rán]
hạo nhiên
江流浩然
jiāng liú hào rán
Dòng sông cuồn cuộn
洪波浩然
hóng bō hào rán
Sóng lớn cuồn cuộn
浩然之气
hào rán zhī qì
Khí phách hiên ngang
浩然之气hào rán zhī qì
hạo nhiên chi khí
Tinh thần chính đại cương trực
孟浩然mèng hào rán
mạnh hạo nhiên
Mạnh Hạo Nhiên, nhà thơ thời Đường