[huàn]
hoán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
浣洗huàn xǐ
hoán tẩy
giặt
浣涤huàn dí
hoán địch
rửa; xả
浣濯huàn zhuó
hoán trạc
rửa; tráng
浣熊huàn xióng
hoán hùng
gấu mèo
浣纱huàn shā
hoán sa
giặt lụa
浣女huàn nǚ
người giặt đồ
浣衣huàn yī
hoán y
giặt quần áo
浣雪huàn xuě
hoán tuyết
rửa sạch oan khuất
浣纱记huàn shā jì
hoán sa ký
Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
下浣xià huàn
hạ hoán
mười ngày cuối của tháng âm lịch
上浣shàng huàn
thượng hoán
mười ngày đầu của tháng âm lịch
火浣布huǒ huàn bù
hoả hoán bố
vải amiang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.