[zhè]
chiết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
浙淅zhè xī
chiết tích
Tiếng gió, mưa, tuyết khẽ
浙沥zhè lì
chiết lịch
Tiếng gió, tiếng mưa, tiếng lá rơi khẽ
浙市zhè shì
chiết thị
Cháy hàng; khan hàng
浙江zhè jiāng
chiết giang
tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
浙菜zhè cài
chiết thái
Ẩm thực Chiết Giang
浙赣zhè gàn
chiết cám
Chiết Giang-Giang Tây
浙江省zhè jiāng shěng
chiết giang tỉnh
Tỉnh Chiết Giang ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
浙江大学zhè jiāng dà xué
chiết giang đại học
Đại học Chiết Giang
江浙jiāng zhè
giang chiết
viết tắt của Jiangsu 江蘇|江苏[Jiang1 su1] và Zhejiang 浙江[Zhe4 jiang1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.