[jì shì]
tế sự
人多了浪费,人少了不济事。,不咎
rén duō le làng fèi , rén shǎo le bú jì shì 。, bú jiù
Người đông thì lãng phí, người ít thì không làm nên việc.
济事来之,则安之
jì shì lái zhī , zé ān zhī
Việc gì đến thì cứ để nó đến, rồi an bài.
济事要做,就一定要做好
jì shì yào zuò , jiù yí dìng yào zuò hǎo
Việc gì làm thì phải làm cho tốt
食济事
shí jì shì
Cứu tế lương thực
济事高且大
jì shì gāo qiě dà
Giúp đỡ to lớn
济事聪明又用功
jì shì cōng ming yòu yòng gōng
Thông minh và chăm chỉ
济事要有周密的计划,也要有切实的措施
jì shì yào yǒu zhōu mì de jì huà , yě yào yǒu qiè shí de cuò shī
Giúp đỡ cần có kế hoạch chu đáo và biện pháp thiết thực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.