[cè shì]
trắc thí
专业测试
zhuān yè cè shì
Kiểm tra chuyên môn
经测试合格方可录用
jīng cè shì hé gé fāng kě lù yòng
Đạt yêu cầu sau khi kiểm tra thì mới được nhận
每台电视机出厂前都要进行严格测试
měi tái diàn shì jī chū chǎng qián dōu yào jìn xíng yán gé cè shì
Mỗi chiếc TV trước khi xuất xưởng đều phải trải qua kiểm tra nghiêm ngặt