[liú shuǐ]
lưu thuỷ
流水潺潺!流水作业
liú shuǐ chán chán ! liú shuǐ zuò yè
Nước chảy róc rách! Dây chuyền sản xuất
流水席
liú shuǐ xí
Tiệc buffet
本月有十五万元的流水
běn yuè yǒu shí wǔ wàn yuán de liú shuǐ
Tháng này có 150.000 tệ tiền giao dịch
流水席liú shuǐ xí
lưu thuỷ tịch
tiệc mà khách đến vào các thời điểm khác nhau và được phục vụ khi họ đến
流水线liú shuǐ xiàn
lưu thuỷ tuyến
dây chuyền lắp ráp; pipeline
流水账liú shuǐ zhàng
lưu thuỷ trướng
sổ sách hàng ngày; tài khoản vãng lai
流水不腐liú shuǐ bù fǔ
lưu thuỷ bất hủ
nước chảy thì không bị ôi thiu
流水作业liú shuǐ zuò yè
lưu thuỷ tác nghiệp
Phương thức tổ chức sản xuất, chia quá trình gia công thành các công đoạn, tiến hành liên tục như dòng chảy.
流水不腐户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ hù shū bú dù
Nước chảy không thối, trục cửa không mọt; ví von vật hay vận động thì khó bị xâm thực.
小桥流水xiǎo qiáo liú shuǐ
tiểu kiều lưu thuỷ
cầu nhỏ bắc qua dòng suối chảy
行云流水xíng yún liú shuǐ
hành
nghĩa đen: mây trôi nước chảy; nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy; tự nhiên và không gò bó
落花流水luò huā liú shuǐ
lạc hoa lưu thuỷ
thê thảm; tan tác hoàn toàn
高山流水gāo shān liú shuǐ
cao sơn lưu thuỷ
Tri âm