[liú dú]
lưu độc
流毒四方 流毒无穷
liú dú sì fāng liú dú wú qióng
Tác oai tác quái khắp nơi, Tác oai tác quái vô cùng
肃清流毒
sù qīng liú dú
Thanh trừng những ảnh hưởng xấu
封建礼教的流毒,千百年来不知戕害了多少青年男女
fēng jiàn lǐ jiào de liú dú , qiān bǎi nián lái bù zhī qiāng hài le duō shǎo qīng nián nán nǚ
Tàn dư của lễ giáo phong kiến, qua hàng trăm năm không biết đã hại chết bao nhiêu nam thanh nữ tú
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.