[liú gǎn]
lưu cảm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
流感季liú gǎn jì
lưu cảm quý
mùa cúm
流感疫苗liú gǎn yì miáo
lưu cảm dịch miêu
vắc xin cúm
流感病毒liú gǎn bìng dú
lưu cảm bệnh độc
virus cúm; vi rút cúm
禽流感qín liú gǎn
cầm lưu cảm
cúm gia cầm; cúm chim
克流感kè liú gǎn
khắc lưu cảm
oseltamivir; Tamiflu
猪流感zhū liú gǎn
trư lưu cảm
cúm lợn; cúm heo; cúm A
功夫流感gōng fū liú gǎn
công phu lưu cảm
bản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ Trump sử dụng năm 2020 để chỉ COVID-19 như một bệnh "Trung Quốc"