汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
流弊 (liú bì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
流弊
[liú bì]
lưu tệ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
hành vi sai trái
2
lạm dụng kéo dài
Ví dụ
革除流弊
gé chú liú bì
Cải bỏ những tệ nạn cũ
Từ ghép
0 từ chứa “流弊”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
蠹弊
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
滋生的或相沿而成的弊端
革除~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
流
liú
lưu
chảy; di chuyển liên tục như chất lỏng; lan truyền; phổ biến rộng rãi; lưu thông; di chuyển không bị cản trở
弊
bì
tệ
Tệ nạn, điều xấu, hành vi sai trái; Gian lận, làm điều sai trái; Tổn hại, tai hại, điểm bất lợi