[pài fàn]
phái phạn
已经给工作组派了饭了
yǐ jīng gěi gōng zuò zǔ pài le fàn le
Đã cho nhóm công tác mang cơm rồi
吃派饭
chī pài fàn
Ăn cơm suất
今天轮到我家做派饭了
jīn tiān lún dào wǒ jiā zuò pài fàn le
Hôm nay đến lượt nhà tôi làm cơm suất
吃派饭chī pài fàn
cật phái phạn
Cán bộ tạm trú ăn cơm tại nhà dân địa phương