[wā xiàn]
oa hãm
路面洼陷颧骨隆起,两眼洼陷。wa晒底(Wadi),地名,在山西。呱:WG〈方〉同“洼”(用于地名):南洼陷子 赤窊泥洼陷(都在山西)。wa,女娲,神话中炼石补天的神。娲(媧)wa 图两栖动物,无尾,后肢蛙(*壺)K,前販箱,雞宥跌、摔子眺飲箱游泳。捕食昆虫,对农业有益。种类很多,常见的有青蛙等
lù miàn wā xiàn quán gǔ lóng qǐ , liǎng yǎn wā xiàn 。wa shài dǐ (Wadi), dì míng , zài shān xī 。 guā :WG〈 fāng 〉 tóng “ wā ”( yòng yú dì míng ): nán wā xiàn zǐ chì wā ní wā xiàn ( dōu zài shān xī )。wa, nǚ wā , shén huà zhōng liàn shí bǔ tiān de shén 。 wā ( wā )wa tú liǎng qī dòng wù , wú wěi , hòu zhī wā (* hú )K, qián fàn xiāng , jī yòu diē 、 shuāi zǐ tiào yǐn xiāng yóu yǒng 。 bǔ shí kūn chóng , duì nóng yè yǒu yì 。 zhǒng lèi hěn duō , cháng jiàn de yǒu qīng wā děng
Mặt đường lồi lõm, gò má nhô cao, hai mắt trũng sâu. Wadi, địa danh ở Sơn Tây. Ếch: WG (phương ngữ) giống "oa" (dùng trong địa danh): Nam Oa Hãm Tử, Xích Oa, Nê Oa Hãm (đều ở Sơn Tây). Oa, Nữ Oa, thần thoại luyện đá vá trời. Oa (Oa) ếch, động vật lưỡng cư, không đuôi, chân sau khỏe, chân trước yếu, có thể nhảy và bơi. Bắt côn trùng, có lợi cho nông nghiệp. Có nhiều loại, phổ biến là ếch xanh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.