[huó xiàn]
hoạt hiện
神气活现他的形象又一在我眼前了
shén qì huó xiàn tā de xíng xiàng yòu yí zài wǒ yǎn qián le
Hình ảnh đầy sinh khí của anh ấy lại hiện lên trước mắt tôi
活灵活现huó líng huó xiàn
hoạt linh hoạt hiện
linh hồn sống, hình ảnh sống động; chân thực như thật; sinh động và hiện thực
活龙活现huó lóng huó xiàn
hoạt long hoạt hiện
sinh động như thật; sống động và chân thực
神气活现shén qì huó xiàn
thần khí hoạt hiện
vẻ kiêu ngạo; vẻ tự mãn; tỏ ra trịch thượng