[luò]
lạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
洛江luò jiāng
lạc giang
Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
洛浦luò pǔ
lạc phổ
huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
洛扎luò zhā
lạc trát
huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
洛桑luò sāng
lạc tang
Lausanne
洛河luò hé
lạc hà
tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây
洛南luò nán
lạc nam
huyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
洛川luò chuān
lạc xuyên
huyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
洛德luò dé
lạc đức
Lord
洛基luò jī
lạc cơ
Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu
洛林luò lín
lạc lâm
Lorraine
洛宁luò níng
lạc ninh
huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
洛美luò měi
lạc mỹ
Lomé; Lome, thủ đô của Togo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.