[xǐ nǎo]
tẩy não
在活生生的事实面前,一些被邪教洗过脑的人开始醒悟过来
zài huó shēng shēng de shì shí miàn qián , yì xiē bèi xié jiào xǐ guò nǎo de rén kāi shǐ xǐng wù guò lái
Trước những sự thật sống động, một số người bị tẩy não bởi tà giáo bắt đầu tỉnh ngộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.