[fú shuǐ]
phục thuỷ
洑水过河。fu1 古代的一种祭祀,后死者附祭于祖庙
fú shuǐ guò hé 。fu1 gǔ dài de yì zhǒng jì sì , hòu sǐ zhě fù jì yú zǔ miào
Phụ thủy: Nghi lễ cổ xưa, sau người chết được phụ vào tế tự miếu tổ.
团洑水 洑水
tuán fú shuǐ fú shuǐ
Đoàn phụ thủy, phụ thủy.
洑水业
fú shuǐ yè
Ngành phụ thủy.
洑水作用
fú shuǐ zuò yòng
Tác dụng của phụ thủy.
名洑水其实
míng fú shuǐ qí shí
Danh phụ thủy thực.
名不洑水实
míng bù fú shuǐ shí
Danh không phụ thủy thực.
一洑水笑脸一洑水庄严的面孔
yì fú shuǐ xiào liǎn yì fú shuǐ zhuāng yán de miàn kǒng
Một khuôn mặt cười, một khuôn mặt nghiêm nghị.
装出—洑水正人君子的样子。c)用于嗓音:天生一洑水好嗓子
zhuāng chū — fú shuǐ zhèng rén jūn zǐ de yàng zi 。c) yòng yú sǎng yīn : tiān shēng yì fú shuǐ hǎo sǎng zi
Giả bộ làm người quân tử. c) Dùng cho giọng nói: Bẩm sinh có một giọng nói hay.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.