[yáng chǎng]
dương trường
十里洋场
shí lǐ yáng chǎng
Khu phố Tây
洋场恶少yáng chǎng è shào
dương trường ác thiếu
thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài
十里洋场shí lǐ yáng chǎng
thập lý dương trường
Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài; một thành phố nhộn nhịp, quốc tế