[pō sǎ]
bát sái
他手一抖,杯子里的茶水泼洒出来の月光如水,泼洒在静谧的原野上
tā shǒu yì dǒu , bēi zǐ lǐ de chá shuǐ pō sǎ chū lái の yuè guāng rú shuǐ , pō sǎ zài jìng mì de yuán yě shàng
Tay anh hơi run, nước trà trong cốc đổ ra ngoài. Ánh trăng như nước, đổ xuống cánh đồng tĩnh lặng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.