[lú]
lô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
泸定lú dìng
lô định
huyện Lô Định thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
泸州lú zhōu
lô châu
thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
泸水lú shuǐ
lô thuỷ
huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
泸溪lú xī
lô khê
Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
泸西lú xī
lô tây
Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
泸县lú xiàn
lô huyện
Huyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
泸定县lú dìng xiàn
lô định huyện
huyện Luding thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
泸定桥lú dìng qiáo
lô định kiều
Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 瀘定縣|泸定县[Lu2 ding4 xian4] với châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州|甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1]
泸州市lú zhōu shì
lô châu thị
thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
泸水县lú shuǐ xiàn
lô thuỷ huyện
huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
泸沽湖lú gū hú
lô cô hồ
Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
泸溪县lú xī xiàn
lô khê huyện
Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.