[fǎ bàn]
pháp biện
逮捕法办
dǎi bǔ fǎ bàn
Bắt giữ và xử lý theo pháp luật
移送法办yí sòng fǎ bàn
di tống pháp biện
đưa ra công lý; giao cho pháp luật
函送法办hán sòng fǎ bàn
hàm tống pháp biện
đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật