[méi qù]
một thú
自讨没趣
zì tǎo méi qù
Tự rước lấy nhục
他觉得挺没趣,只好走开了
tā jué de tǐng méi qù , zhǐ hǎo zǒu kāi le
Anh ta thấy chán nản, đành bỏ đi
自讨没趣zì tǎo méi qù
tự thảo một thú
chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối