[chén qián]
trầm tiềm
这种鱼常沉潜于水底
zhè zhǒng yú cháng chén qián yú shuǐ dǐ
Loại cá này thường lặn sâu dưới đáy nước
一坚忍,处逆境而不馁
yì jiān rěn , chù nì jìng ér bù něi
Kiên trì, không nản lòng khi gặp nghịch cảnh
他沉潜在研究工作中,废寝忘食
tā chén qián zài yán jiū gōng zuò zhōng , fèi qǐn wàng shí
Anh đắm chìm trong công việc nghiên cứu, quên ăn quên ngủ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.