[yuán]
nguyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沅水yuán shuǐ
nguyên thuỷ
sông Nguyên
沅江yuán jiāng
nguyên giang
sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖; Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
沅陵yuán líng
nguyên lăng
huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
沅江市yuán jiāng shì
nguyên giang thị
Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
沅陵县yuán líng xiàn
nguyên lăng huyện
huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
沅江九肋yuán jiāng jiǔ lèi
nguyên giang cửu lặc
nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên
镇沅县zhèn yuán xiàn
trấn nguyên huyện
huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.