[yí]
nghi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沂南yí nán
nghi nam
huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
沂水yí shuǐ
nghi thuỷ
huyện Yishui ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
沂源yí yuán
nghi nguyên
huyện Nghi Nguyên ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
沂南县yí nán xiàn
nghi nam huyện
huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
沂水县yí shuǐ xiàn
nghi thuỷ huyện
huyện Nghi Thủy ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
沂源县yí yuán xiàn
nghi nguyên huyện
huyện Nghi Nguyên ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
新沂xīn yí
tân nghi
thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
临沂lín yí
lâm nghi
Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông
新沂市xīn yí shì
tân nghi thị
thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
临沂市lín yí shì
lâm nghi thị
Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.