[wèn]
vấn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
汶上wèn shàng
vấn thượng
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2]
汶川wèn chuān
vấn xuyên
Huyện Wenchuan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
汶莱wèn lái
vấn lai
Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; cũng viết 文萊|文莱
汶上县wèn shàng xiàn
vấn thượng huyện
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
汶川县wèn chuān xiàn
vấn xuyên huyện
Huyện Wenchuan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
汶川地震wèn chuān dì zhèn
vấn xuyên địa chấn
Động đất lớn Tứ Xuyên
鲁汶lǔ wèn
lỗ vấn
Leuven
茂汶县mào wèn xiàn
mậu vấn huyện
huyện Maowen ở Tứ Xuyên, quê hương của dân tộc Khương 羗族|羌族
东帝汶dōng dì wèn
đông đế vấn
Đông Timor
帝汶岛dì wèn dǎo
đế vấn đảo
đảo Timor
帝汶海dì wèn hǎi
đế vấn hải
biển Timor
大汶口文化dà wèn kǒu wén huà
đại vấn khẩu văn hoá
Văn hóa Đại Vấn Khẩu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.