[hàn zì]
hãn tý
衬衣上留下一片片汗渍。hdn 1 形长时间没有降水或降水太少旱(跟“涝”相对):汗渍灾
chèn yī shàng liú xià yí piàn piàn hàn zì 。hdn 1 xíng cháng shí jiān méi yǒu jiàng shuǐ huò jiàng shuǐ tài shǎo hàn ( gēn “ lào ” xiāng duì ): hàn zì zāi
Áo sơ mi còn vương lại những mảng ố vàng vì mồ hôi.hdn 1 Hình thái thiếu mưa hoặc mưa quá ít trong thời gian dài (trái với "lụt"): hạn hán
天汗渍
tiān hàn zì
Vết mồ hôi
防汗渍
fáng hàn zì
Chống mồ hôi
抗汗渍
kàng hàn zì
Kháng mồ hôi
庄稼汗渍了
zhuāng jia hàn zì le
Cây trồng bị khô hạn
汗渍烟
hàn zì yān
Thuốc lá sấy khô
汗渍伞
hàn zì sǎn
Ô che nắng
汗渍冰
hàn zì bīng
Kem chống nắng
汗渍地汗渍稻
hàn zì dì hàn zì dào
Đất khô hạn, lúa khô hạn
汗渍獭
hàn zì tǎ
Rái cá
汗渍船
hàn zì chuán
Thuyền
汗渍路起汗渍
hàn zì lù qǐ hàn zì
Đường khô nứt nẻ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.