[tīng]
đinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
汀曲tīng qǔ
đinh khúc
chỗ uốn của dòng suối
汀洲tīng zhōu
đinh châu
bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối
汀渚tīng zhǔ
đinh chử
bãi cát nhỏ; cù lao trong dòng nước
汀线tīng xiàn
đinh tuyến
đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển
水汀shuǐ tīng
thuỷ đinh
hơi nước
长汀cháng tīng
trường đinh
Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
昆汀kūn tīng
côn đinh
Quentin; Quentin Tarantino, đạo diễn phim người Mỹ
水门汀shuǐ mén tīng
thuỷ môn đinh
xi măng
克汀病kè tīng bìng
khắc đinh bệnh
bệnh đần độn
奥斯汀ào sī tīng
ảo
Austin hoặc Austen; Austin, Texas
西斯汀xī sī tīng
tây tư đinh
Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯廷
长汀县cháng tīng xiàn
trường đinh huyện
huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.