[yǒng cún]
vĩnh tồn
友谊永存
yǒu yì yǒng cún
Tình bạn vĩnh cửu
烈士的英名和业绩永存
liè shì de yīng míng hé yè jì yǒng cún
Tên tuổi và sự nghiệp của các liệt sĩ còn mãi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.