[shuǐ miàn]
thuỷ diện
水面上漂着片片花瓣
shuǐ miàn shàng piāo zhe piàn piàn huā bàn
Trên mặt nước trôi lững lờ từng cánh hoa
我国可以养鱼的水面很大
wǒ guó kě yǐ yǎng yú de shuǐ miàn hěn dà
Diện tích mặt nước có thể nuôi cá của nước ta rất lớn
浮出水面fú chū shuǐ miàn
phù xuất thuỷ diện
nổi lên mặt nước; trở nên rõ ràng; xuất hiện