[shuǐ xìng]
thuỷ tính
他的水性不错,能游过长江
tā de shuǐ xìng bú cuò , néng yóu guò cháng jiāng
Anh ấy bơi giỏi, có thể bơi qua sông Trường Giang
熟悉长江水性
shú xī cháng jiāng shuǐ xìng
Thành thạo việc bơi lội ở sông Trường Giang
水性杨花shuǐ xìng yáng huā
thuỷ tính dương hoa
lăng nhăng
耐水性nài shuǐ xìng
nại thuỷ tính
chống nước
亲水性qīn shuǐ xìng
thân thuỷ tính
ưa nước
透水性tòu shuǐ xìng
thấu thuỷ tính
tính thấm nước