[ān shuǐ]
an thuỷ
茅氨水。庵(0e ) 图佛 (多指尼姑住的):一堂
máo ān shuǐ 。 ān (0e ) tú fó ( duō zhǐ ní gū zhù de ): yì táng
nước amoniac. am (0e) đồ phật (chủ yếu chỉ nơi ni cô ở): một gian
尼姑氨水
ní gū ān shuǐ
ni cô nước amoniac
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.